CHỈ TỬ

Tên dược: Pructus Gardenide.

Tên thực vật: Gardenia jaminoides Ellis.

Tên thường gọi: Gardenia fruit, capejasmine fruit (chi tử).

Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: quả thu hái vào mùa thu hoặc đông khi chín. Dùng dạng sống hoặc đốt thành than.

Tính vị: vị đắng, tính hàn.

Qui kinh: tâm, can, phế, vị và tam giao tiêu

Công năng: thanh nhiệt và hạ hỏa. Làm mát máu và giải độc; trừ thấp.

Chỉ định và phối hợp:

  • Bệnh do sốt biểu hiện như sốt cao, kích thích, hoang tưởng và bất tỉnh: dùng phối hợp chi tử với đậu chi, liêm kiều và hoàng cầm.

  • Vàng da do sốt và thiểu niệu: dùng phối hợp chi tử với nhân trần cao, đại hoàng và hoàng bá.

  • Giãn mạch quá mức do nhiệt ở máu biểu hiện như nôn ra máu, chảy máu cam và đái ra máu: dùng phối hợp chi tử với bạch mao căn, sinh địa hoàng và hoàng cầm.

  • Nhọt, nhọt độc: dùng phối hợp chi tử với hoàng liên, hoàng cầm và kim ngân hoa.

Liều dùng: 3-10g.

Thận trọng và chống chỉ định: không dùng chi tử cho các trường hợp tỳ kém và ỉa chảy.

Điện thoại: 0423.6686111
19006043